HTML Code:1. Danh sách đầy đủ 890 thí sinh đạt từ 27 trở lên. 2. Xếp hạng theo tỉnh/tp a. Tính theo lượt thí sinh: Hà Nội đứng đầu, rồi đến Nghệ An, Thanh Hoá, tp HCM, Thái Bình, Hải Dương … b. Tính theo tỉ lệ phần vạn: Hải Dương đứng đầu, Hà Nội, Thái Bình. 3. Xếp hạng theo trường: Trường chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An đứng đầu, rồi đến … 300 trường có học sinh được 27 điểm trở lên STT Tỉnh / thành phố Trường THPT Số thí sinh 1 Nghệ An THPT Chuyên Phan Bội Châu 32 2 TP Hà Nội Chuyên Toán Tin ĐH SP HN 22 3 TP Hồ Chí Minh THPT DL Nguyễn Khuyến 21 4 TP Hồ Chí Minh THPT NK ĐH KHTN 20 5 TP Hà Nội Chuyên Toán ĐH QG Hà Nội 19 6 Thái Bình THPT Chuyên 17 7 TP Hải Phòng THPT Chuyên Trần Phú 17 8 Hà Tĩnh THPT Chuyên Hà Tĩnh 15 9 Nghệ An Chuyên Toán ĐH Vinh 15 10 Thanh Hóa THPT Chuyên Lam Sơn 13 11 TP Hà Nội THPT Hà Nội - Amsterdam 13 12 TP Hà Nội THPT Liên Hà 13 13 Hải Dương THPT Nguyễn Trãi 12 14 TP Hà Nội THPT Chuyên Nguyễn Huệ 12 15 Đắc Lắc THPT Chuyên Nguyễn Du 10 16 Nam Định THPT Lê Hồng Phong 10 17 Phú Thọ THPT Chuyên Hùng Vương 10 18 Bình Định THPT chuyên Lê Quý Đôn 9 19 TP Hà Nội Chuyên Hoá ĐH QG Hà Nội 9 20 Vĩnh Phúc THPT Chuyên Vĩnh Phúc 9 21 Bắc Ninh THPT Chuyên Bắc Ninh 8 22 Nam Định THPT Giao Thuỷ A 8 23 Quảng Nam THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 8 24 Thừa thiên-Huế THPT Chuyên Quốc Học 8 25 Bắc Giang THPT Chuyên Bắc Giang 7 26 Hà Tĩnh THPT Minh Khai 7 27 Nghệ An THPT Quỳnh Lưu 1 7 28 Quảng Ngãi THPT Chuyên Lê Khiết 7 29 Đồng Nai THPT Chuyên Lương Thế Vinh 6 30 Bình Phước THPT Chuyên Quang Trung 6 31 Bắc Ninh THPT Lý Thái Tổ 6 32 Hải Dương THPT Bình Giang 6 33 Hưng Yên THPT chuyên Hưng Yên 6 34 Khánh Hòa THPT chuyên Lê Quý Đôn 6 35 Phú Yên THPT Chuyên Lương Văn Chánh 6 36 Thanh Hóa THPT Ba Đình 6 37 TP Hà Nội THPT Chu Văn An 6 38 TP Hà Nội THPT Dương Xá 6 39 Bắc Ninh THPT Quế Võ 1 5 40 Gia Lai THPT chuyên Hùng Vương 5 41 Hải Dương THPT Kim Thành 5 42 Ninh Bình THPT Nguyễn Huệ 5 43 Quảng Nam THPT Sào Nam 5 44 Quảng Ninh THPT Chuyên Hạ Long 5 45 Thái Bình THPT Nguyễn Du 5 46 Thái Bình THPT Đông Thụy Anh 5 47 Thái Bình THPT Thái Phúc 5 48 Thanh Hóa THPT Lê Lợi 5 49 Thanh Hóa THPT Hà Trung 5 50 TP Hà Nội THPT Ngọc Hồi 5 51 TP Hải Phòng THPT Vĩnh Bảo 5 52 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Thượng Hiền 5 53 Tuyên Quang THPT chuyên Tuyên Quang 5 54 Bắc Ninh THPT Yên Phong 1 4 55 Bến Tre THPT chuyên Bến Tre 4 56 Hà Nam THPT Chuyên Biên Hòa 4 57 Hà Tĩnh THPT Trần Phú 4 58 Hải Dương THPT Thanh Hà 4 59 Hải Dương THPT Nhị Chiểu 4 60 Hải Dương THPT Tứ Kỳ 4 61 Nghệ An THPT Thanh Chương 1 4 62 Thái Bình THPT Nguyễn Đức Cảnh 4 63 Thái Bình THPT Quỳnh Côi 4 64 Thái Bình THPT Tây Tiền Hải 4 65 TP Hà Nội THPT Thăng Long 4 66 TP Hà Nội THPT BC Nguyễn Tất Thành 4 67 TP Hà Nội THPT DL Lương Thế Vinh 4 68 TP Hà Nội THPT Ng. Thị Minh Khai 4 69 TP Hà Nội Chuyên ngữ ĐH NN Quốc gia 4 70 Vĩnh Phúc THPT Hai Bà Trưng 4 71 Bà Rịa - Vũng Tàu THPT Vũng Tàu 3 72 Bà Rịa - Vũng Tàu THPT Chuyên Lê Quý Đôn 3 73 Bắc Ninh THPT Gia Bình 2 3 74 Bắc Ninh THPT Hàn Thuyên 3 75 Hải Dương THPT Kinh Môn 3 76 Hưng Yên THPT Khoái Châu 3 77 Nghệ An THPT Huỳnh Thúc Kháng 3 78 Nghệ An THPT Phan Đăng Lưu 3 79 Nghệ An THPT Diễn Châu 2 3 80 Ninh Bình THPT Chuyên Lương Văn Tụy 3 81 Quảng Bình THPT Chuyên Quảng Bình 3 82 Quảng Ninh THPT Hoàng Quốc Việt 3 83 Thái Nguyên THPT Chuyên (Năng khiếu) 3 84 Thanh Hóa THPT Bỉm Sơn 3 85 Thanh Hóa THPT Nông Cống 1 3 86 Thanh Hóa THPT Hoằng Hoá 2 3 87 Thanh Hóa THPT Quảng Xương 1 3 88 Thanh Hóa THPT Yên Định 1 3 89 TP Hà Nội THPT Vân Nội 3 90 TP Hà Nội THPT Thạch Thất 3 91 TP Hà Nội THPT Mỹ Đức A 3 92 TP Hà Nội THPT ứng Hoà B 3 93 TP Hải Phòng THPT Ngô Quyền 3 94 TP Hồ Chí Minh THPT Thực hành -ĐH Sư phạm 3 95 TP Hồ Chí Minh THPT Ng Hữu Huân 3 96 Bình Định THPT Số 1 An Nhơn 2 97 Bình Thuận THPT Chuyên Trần Hưng Đạo 2 98 Bà Rịa - Vũng Tàu THPT Nguyễn Du 2 99 Bà Rịa - Vũng Tàu THPT Xuyên Mộc 2 100 Bắc Giang THPT Việt Yên 1 2 Normal 0 false false false MicrosoftInternetExplorer4 4. Danh sách 42 (lượt) thí sinh có điểm thi từ 29 trở lên (có một thí sinh làm tròn 28,75): 41 thí sinh được từ 29 điểm trở lên Năm nay, duy nhất thí sinh Tăng Văn Bình (Nghệ An) được tròn 30 điểm. Họ tên Trường Khối Điểm Trường THPT Tăng Văn Bình NTH A 30 THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) Hoàng Văn Quý QSB A 29,5 THPT Chuyên Quang Trung (Bình Phước Dương Lê Huyền Trang KHA A 29,5 THPT Chuyên Biên Hòa (Hà Nam) Trần Trọng Biên DKH A 29,5 THPT Minh Khai (Hà Tĩnh) Dương Hoàng Hưng KHA A 29,5 THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) Nguyễn Ái Nương NTH A 29,5 Trần Tuấn An NTH A 29,5 Phạm Tuấn Anh KHA A 29,5 THPT Liên Hà (Hà Nội) Phạm Văn Khánh BKA A 29,5 THPT Ứng Hoà B (Hà Nội) Phạm Quang Đức BKA A 29 THPT Quế Võ 1 (Bắc Ninh) Phạm Anh Đức NTH A 29 THPT Hà Huy Tập (Hà Tĩnh Nguyễn Văn Huy BVH A 29 THPT Phúc Thành (Hải Dương) Nguyễn Chí Tài KHA A 29 THPT Chuyên tỉnh Hưng Yên Đậu Xuân Việt NTH A 29 Chuyên Toán ĐH Vinh (Nghệ An) Nguyễn An Tịnh NTH A 29 THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) Nguyễn Thị Diệu Linh DKH A 29 Đặng Nhật Phi NTH A 29 THPT Diễn Châu 2 (Nghệ An) Lê Hồng Nam NTS A 29 THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên) Nguyễn Trung Kiên KHA A 29 THPT Chuyên Quảng Bình Ôn Vũ Ngọc Minh QSB A 29 THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nam) Phạm Văn Minh QSB A 29 THPT Chuyên Lê Khiết (Quảng Ngãi) Lại Đức Dương NTH A 29 THPT Chuyên Thái Bình Nguyễn Tuấn Anh NTH A 29 Nguyễn Việt Dũng BKA A 29 Lê Công Đức BVH A 29 THPT Hưng Nhân (Thái Bình) Bùi Thị Quỳnh Nga DKH A 29 THPT Chu Văn An (Thái Nguyên) Trần Quang Hưng KHA A 29 THPT Chuyên (Năng khiếu) Thái Nguyên Nguyễn Mai Hương NTH A 29 THPT Hà Trung (Thanh Hóa) Đỗ Đức Hiếu NTH A 29 THPT Lê Lợi (Thanh Hóa) Phan Thị Anh Thư DKH A 29 Chuyên Hoá ĐH QG Hà Nội Hà Tuấn Huy NTH A 29 Chuyên Toán Tin ĐH SP HN Ngô Ngọc Quang DKH A 29 Chuyên Toán Tin ĐH SP HN Phạm Khắc Minh YHB B 29 THPT Hà Nội - Amsterdam Phạm Lan Hương KHA A 29 THPT Ngọc Hồi (Hà Nội) Lê Thị Minh Vượng YHB B 29 THPT Ứng Hoà B (Hà Nội) Lê Thị Minh Vượng NTH A 29 THPT Ứng Hoà B (Hà Nội) Đặng Minh Đức KHA A 29 THPT Chuyên Trần Phú (Hải Phòng) Đỗ Hữu Hiếu NTH A 29 THPT Vĩnh Bảo (Hải Phòng) Hoàng Dương Hà Thanh NTS A 29 THPT DL Nguyễn Khuyến (TP HCM) Lê Minh Tuấn NTS A 29 THPT NK ĐH KHTN (TP HCM) Nguyễn Bá Lưu SPH A 28,75 THPT Ngô Gia Tự (Vĩnh Phúc) 5. Danh sách thí sinh đi thi cả hai khối có điểm từ 29 trở lên: Duy nhất một thí sinh: Lê Minh Vượng, THPT Ứng hoà B, Hà Nội. TP Hà Nội Lê Thị Minh Vượng 291292 YHB B 14020 2900 THPT ứng Hoà B TP Hà Nội Lê Thị Minh Vượng 291292 NTH A 3719 2900 THPT ứng Hoà B 6. Normal 0 false false false MicrosoftInternetExplorer4 Danh sách thí sinh đi thi cả hai khối có điểm từ 28 trở lên: Normal 0 false false false MicrosoftInternetExplorer4 Khoi A>=28Khoi B>=28Khoi C>=20Khoi d>=25 STT Họ và tên SBD Khối Ngày sinh Trường ĐH ĐM1 ĐM2 ĐM3 Tổng điểm Trường phổ thông Tỉnh/thành 1 Lê Thị Minh Vượng 3719 A 291292 NTH 9.5 10 9.5 29 THPT ứng Hoà B TP Hà Nội 2 Lê Thị Minh Vượng 14020 B 291292 YHB 9.5 9.5 9.75 29 THPT ứng Hoà B TP Hà Nội 3 Nguyễn Lệnh Dũng 556 A 240692 NTH 9 8.75 10 28 Chuyên Toán Tin ĐH SP HN TP Hà Nội 4 Nguyễn Lệnh Dũng 603 B 240692 QHT 8 10 9.75 28 Chuyên Toán Tin ĐH SP HN TP Hà Nội 5 Phạm Khắc Minh 5715 A 290692 BKA 9.75 9.25 9.5 28.5 THPT Hà Nội-Amstecdam TP Hà Nội 6 Phạm Khắc Minh 7607 B 290692 YHB 8.75 10 10 29 THPT Hà Nội-Amstecdam TP Hà Nội 7 Phùng Văn Ngữ 6205 A 80292 BKA 9.5 9.5 9.5 28.5 THPT Giao Thuỷ A Nam Định 8 Phùng Văn Ngữ 8550 B 80292 YHB 8.75 9.25 10 28 THPT Giao Thuỷ A Nam Định 9 Đinh Ngọc Hoa 1196 A 221092 NTH 9.25 9.5 9.25 28 THPT Chuyên Thái Bình 10 Đinh Ngọc Hoa 2566 B 221092 YTB 8.5 9.75 9.5 28 THPT Chuyên Thái Bình 11 Lê Mai Hương 1563 D 171092 KHA 7.5 9.25 8 25 THPT Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 12 Lê Mai Hương 1547 A 171092 NTH 9 9.5 9.5 28 THPT Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 13 Vũ Đình Tâm 4083 A 151192 NTH 9 9.75 9.5 28.5 THPT Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An 14 Vũ Đình Tâm 15439 B 151192 YHB 8.5 9.25 10 28 THPT Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An 15 Nguyễn Trung Kiên 57843 B 70592 DHY 8.5 9.5 9.75 28 Trường THPT Chuyên Quảng Bình Quảng Bình 16 Nguyễn Trung Kiên 15736 A 70592 KHA 9 9.75 10 29 Trường THPT Chuyên Quảng Bình Quảng Bình 17 Nguyễn Vũ Phú 611 A 310792 NTS 9 9.5 9.5 28 THPT Chuyên Nguyễn Du Đắc Lắc 18 Nguyễn Vũ Phú 2240 B 310792 YDS 9.5 8.75 9.75 28 THPT Chuyên Nguyễn Du Đắc Lắc 19 Trần Thanh Long 986 A 301192 SPS 9 9.25 10 28.5 THPT Chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai 20 Trần Thanh Long 1520 B 301192 YDS 9.75 9 9.75 28.5 THPT Chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai Normal 0 false false false MicrosoftInternetExplorer4 Hoan nghênh thí sinh chuyên của tỉnh “nhỏ, khó khăn”: Thái Bình, Đắc Lắc, Quảng Bình. Nam Định có thí sinh không chuyên lọt vào bảng. 7 Danh sách thí sinh đi thi cả hai khối có điểm từ 27 (khối A, B), 25 (D) trở lên. Xem chi tiết trong bảng. Có 53 em, tương ứng 106 lượt đi thi. Đây là những thí sinh có điểm khối A, B>=27, khối C >=20, khối D >=25. Hiện, có duy nhất thí sinh Lê Thị Minh Vượng (THPT Ứng Hòa B, Hà Nội) được 29 điểm ở cả hai khối A, B. Họ tên Khối Trường Điểm Trường THPT Hà Nội Đào Xuân Dũng A NTH 27,5 THPT Liên Hà B YHB 27,5 Lê Diệu Linh A BKA 27 THPT Thăng Long B YHB 27 Lê Thị Minh Vượng A NTH 29 THPT Ứng Hoà B B YHB 29 Lê Xuân Sơn A KHA 27 THPT Hà Nội-Amstecdam D NTH 26,5 Nguyễn Lệnh Dũng A NTH 28 Chuyên Toán Tin ĐH SP HN B QHT 28 Nguyễn Thị Quỳnh Hoa A NTH 28 THPT Chuyên Nguyễn Huệ B YHB 27 Phạm Khắc Minh A BKA 28,5 THPT Hà Nội-Amstecdam B YHB 29 Phạm Thế Đức A KHA 27,5 THPT Hà Nội-Amstecdam B YHB 27 Phạm Thị Thục Anh D HQT 25 THPT Liên Hà A NTH 27 Phùng Thị Thơm A DKH 27,5 THPT Ngọc Hồi B YHB 27,5 TP Hồ Chí Minh Dư Thân Duy A KSA 28,5 THPT NK ĐH KHTN B YDS 27 Hồ Thị Quỳnh Nga A NHS 27 THPT Ng Hữu Huân B YDS 27,5 Huỳnh Thành Chương A SPS 27 THPT NK ĐH KHTN B YDS 27 Nguyễn Thành Nam A QST 27 THPTThực hành/ĐHSP B TYS 27 Nguyễn Trường Hưng A QSB 27,5 THPT DL Nguyễn Khuyến B YDS 27 Quảng Ngãi Trần Quang Huynh A QSB 27 THPT NK ĐH KHTN B YDS 29 Bình Dương Vũ Thị Thúy Hằng A NHS 27,5 THPT DL Nguyễn Khuyến B YDS 27 Hải Phòng Đỗ Hữu Hiếu A NTH 29 THPT Vĩnh Bảo B YPB 27,5 Tuyên Quang Nguyễn Thị Hải Yến A NTH 27 THPT Chuyên tỉnh B YHB 27,5 Vĩnh Phúc Nguyễn Phương Thảo A KHA 27 THPT Chuyên Vĩnh Phúc D KHA 26 Nguyễn Văn Quyết A NTH 27,5 THPT Chuyên Vĩnh Phúc B YHB 27 Bắc Ninh Nguyễn Hạnh Mai A NTH 27 THPT Chuyên Bắc Ninh B YHB 27 Nguyễn Khuê A NHH 27,5 THPT Quế Võ 1 B YHB 27,5 Hải Dương Lương Thị Kim Chi A DKH 27 THPT Kim Thành B YPB 27 Hưng Yên Nguyễn Thị Thu Hương A NTH 27,5 THPT Nguyễn Trãi B YHB 27 Nam Định Phùng Văn Ngữ A BKA 28,5 THPT Giao Thuỷ A B YHB 28 Trương Quang Huy A KHA 27,5 THPT Lê Hồng Phong B YHB 27,5 Thái Bình Đinh Ngọc Hoa A NTH 28 THPT Chuyên B YTB 28 Lê Công Đức A BVH 29 THPT Hưng Nhân B YTB 27,5 Nguyễn Xuân Hưng A KHA 28 THPT Đông Thụy Anh B YHB 27 Thanh Hóa Lê Mai Hương D KHA 25 THPT Chuyên Lam Sơn A NTH 28 Lê Văn Tuấn A NTH 27,5 THPT Lê Lợi B YHB 27,5 Mai Văn Hiệp A NTH 27 THPT Ba Đình B YHB 27 Nguyễn Văn Tài A DKH 27 THPT Thạch Thành 1 B YHB 27,5 Nghệ An Dương Thị Trà Giang A DKH 27 THPT Chuyên Phan Bội Châu B YHB 27,5 Nguyễn Thị Diệu Linh A DKH 29 THPT Chuyên Phan Bội Châu B YHB 27 Vũ Đình Tâm A NTH 28,5 THPT Chuyên Phan Bội Châu B YHB 28 Hà Tĩnh Trần Thị Diệu Linh A NTH 28,5 Chuyên Toán ĐH Vinh B YHB 27,5 Trần Hồng Quân A NTH 27,5 THPT Chuyên Hà Tĩnh B YHB 28 Trần Trọng Biên A DKH 29,5 THPT Minh Khai B YHB 27 Quảng Bình Nguyễn Trung Kiên B DHY 28 THPT Chuyên Quảng Bình A KHA 29 Quảng Trị Hoàng Ngọc Anh Dũng A KSA 28 THPT Chuyên Quốc Học B YDS 27 Quảng Nam Võ Đoàn Trung A QSB 27,5 THPT Sào Nam B YDS 27 Bình Định Ngô Hà Nhật Tân A QSB 27,5 THPT Số 1 An Nhơn B YDS 27 Phú Yên Nguyễn Thị Ka Ly A NTS 28 THPT Chuyên Lương Văn Chánh B YDS 27 Đăk Lăk Nguyễn Vũ Phú A NTS 28 THPT Chuyên Nguyễn Du B YDS 28 Phạm Đình Đức A QSB 27 THPT Chuyên Nguyễn Du B YDS 28,5 Khánh Hòa Trần Công Băng A NTS 28 THPT chuyên Lê Quí Đôn B YDS 27,5 Trần Thị Hạnh A NHS 27 THPT chuyên Lê Quí Đôn B YDS 28 Đồng Nai Trần Thanh Long A SPS 28,5 THPT Chuyên Lương Thế Vinh B YDS 28,5 Vương Minh Nhựt A QSK 28 THPT Chuyên Lương Thế Vinh B YDS 27,5 Bà Rịa - Vũng Tàu Lê Quang Tuyến A QST 27 THPT Nguyễn Du B YDS 27 Vĩnh Long Nguyễn Duy Thức A QSB 27,5 THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm B YDS 27,5


LinkBack URL
About LinkBacks
Reply With Quote
):

Bookmarks